CHẾ BIẾN THỨC ĂN CHO THỎ
Có rất nhiều loại thức ăn trồng và tự nhiên. Ở đây chúng ta chỉ tập hợp những thức ăn thông dụng mà thỏ thích ăn, dễ kiếm để người nuôi thỏ biết lựa chọn phối hợp làm thức ăn cho thỏ ăn.
- Thức ăn cho thỏ: thức ăn thô xanh
Các loại cỏ, lá cây, củ quả. Đây là loại thức ăn có chứa hàm lượng dinh dưỡng thấp, hàm lượng chất xơ cao và loại thức ăn rẻ tiền.
- Thức ăn cho thỏ: thức ăn tinh
| Loại Thức Ăn | Tinh bột (g) | Đạm (g) | Xơ (g) |
| Thức Ăn Thô Xanh | |||
| Cây lá đậu tương | 110 | 46 | 87 |
| Cây lá keo đậu | 130 | 72 | 43 |
| Cây lá dâm bụt | 75 | 43 | 38 |
| Cây lá lạc | 93 | 31 | 62 |
| Cây khoai tây | 94 | 22 | 49 |
| Cây ngô non | 40 | 9 | 36 |
| Dây lá khoai lang | 33 | 21 | 58 |
| Dây lá sắn dại | 117 | 61 | 51 |
Là loại thức ăn có chứa hàm lượng nước thấp, giàu năng lượng, dinh dưỡng cao, ít xơ, đắt tiền, gồm các loại cám hỗn hợp, hạt chính phẩm và phế phụ phẩm nông nghiệp.
| Lá sắn | 111 | 52 | 50 |
| Lá điền thanh | 93 | 48 | 39 |
| Lá đậu mèo | 103 | 40 | 54 |
| Lá xu hào | 101 | 19 | 22 |
| Lá bắp cải | 49 | 21 | 17 |
| Lá sung | 123 | 34 | 48 |
| Lá dâu | 151 | 78 | 30 |
| Lá đu đủ | 129 | 53 | 56 |
| Lá chè | 120 | 48 | 75 |
| Lá ổi | 238 | 35 | 68 |
| Cỏ mật | 105 | 27 | 76 |
| Cỏ tự nhiên | 35 | 36 | 85 |
| Cỏ hỗn hợp | 91 | 16 | 73 |
| Rau muống | 40 | 19 | 15 |
| Rau sam | 34 | 20 | 19 |
| Rau tàu bay | 37 | 25 | 16 |
| Rau diếp cá | 22 | 29 | 18 |
- Thức ăn rau củ
| Cà rốt | 109 | 9 | 10 |
| Su hào | 40 | 20 | 17 |
| Dong | 313 | 13 | 23 |
| Lạc non | 109 | 35 | 52 |
| Khoai tây | 193 | 20 | 8 |
| Khoai lang | 241 | 8 | 10 |
| Sắn | 238 | 11 | 17 |
| Bí đỏ | 97 | 16 | 14 |
| Chuối chín cả vỏ | 199 | 17 | 22 |
| Dưa gang | 65 | 8 | 9 |
| Đu đủ | 48 | 10 | 15 |
| Mít mật cả xơ | 204 | 26 | 29 |
III. Thức ăn tinh chính phẩm
| Ngô | 684 | 83 | 41 |
| Thóc tẻ | 593 | 65 | 120 |
| Gạo tẻ | 760 | 76 | 6 |
| Hạt đậu tương | 220 | 374 | 50 |
| Hạt đậu đen | 538 | 230 | 49 |
| Hạt lạc nhân | 166 | 257 | 27 |
| Cám gạo tẻ | 383 | 97 | 196 |
| Sắn khô bóc vỏ | 805 | 36 | 26 |
| Tấm gạo tẻ | 728 | 84 | 9 |
- Các phụ phẩm
| Bột lõi ngô | 486 | 26 | 335 |
| Đậu tương lép | 271 | 327 | 127 |
| Lạc lép cả vỏ | 256 | 160 | 273 |
| Thóc lép | 410 | 53 | 225 |
| Thóc tẻ mọc mầm | 334 | 64 | 20 |
| Vỏ chuối | 373 | 66 | 167 |
| Khô dầu lạc ép | 355 | 208 | 244 |
| Khô đậu tương ép | 243 | 238 | 59 |
| Bã chè mạn |
Thành phần dinh dưỡng một số loại thức ăn cho thỏ (Kết quả phân tích của Viện Chăn Nuôi)
Năng lượng trao đổi: 2500 Kcal/kgThức ăn viên cho thỏ cái nuôi con, mang thai sử dụng đồng thời với việc cho ăn tự do thức ăn thô xanh các loại, hàm lược chất dinh dưỡng cần đạt:
Protein thô: 16% (min)
Chất béo: 35 (min)
Xơ thô: 11% (min
Ca: 1,1- 1,4%
P: 0,7% (min)
Lysine: 0,7% (min)
Methionone: 0,25% (min)
Thuốc chống cầu trùng Clopidol 250 ppm (min) Paciflor. Loại thức ăn này được sản xuất tại Công ty liên doanh sản xuất thức ăn giữa Pháp với Viện chăn nuôi Guyomarch- VCN. Địa chỉ: Chèm, Từ Liêm, Hà Nội. Đây là loại thức ăn viên sử dụng cho chăn nuôi thỏ bán thâm canh và thâm canh rất tốt.
Chế biến thức ăn cho thỏ
Thức ăn thô xanh: Cần phải sạch sẽ, nếu thức ăn ướt hoặc là có chứa nhiều nước thì nên hong khô cho se trước khi cho thỏ ăn đề phòng chướng bụng đầy hơi. Không nên dự trữ thức ăn xanh lâu ngày, chất lượng thức ăn sẽ giảm, bị úa.
Các loại củ quả nên cắt thành miếng nhỏ như hạt ngô để thỏ con ăn được dễ dàng. Của khoai tây nên luộc chính để giải phóng chất độc và khi mọc mần thì không được cho ăn.
Thức ăn thô khô: Cỏ khô (pangola, cỏ tự nhiên..) chủ yếu dự trữ cho mùa đông xuân hiếm thức ăn xanh hoặc dùng trong các ngày mưa to. Các loại cỏ nên thu hoạch trước lúc ra hoa, lúc này hàm lượng các chất dinh dưỡng trong thân lá rất cao, hàm lượng xơ thấp nên khi phơi cỏ sẽ cho chất lượng thức ăn khô cao. Nhưng khi phơi phải được nắng, tránh nước mưa, bảo quản tránh mốc.
Các loại thức ăn hạt to cứng như ngô, thóc thì nên nghiền thành các mảnh nhỏ. Các loại hạt nhỏ thì để nguyên cho ăn hoặc ngâm ủ mọc mầm, không nên nghiền thành bột nhỏ vừa khó cho ăn, lãng phí, hiệu quả sử dụng thức ăn thấp hơn.
Ở các gia đình có hiểu biết chuyên môn về nuôi thỏ có thể chế biến các loại thức ăn tinh, kết hợp với các phế phụ phẩm và một số thức ăn bổ sung thành loại thức ăn hỗn hợp giàu dinh dưỡng ở dạng bột hoặc có điều kiện thì ép viên, bánh, kéo sợi thì càng tốt. Loại thức ăn này đảm bảo giá trị dinh dưỡng, hiệu quả sử dụng thức ăn sẽ cao hơn.
Các Công thức mẫu thức ăn hỗn hợp tinh:
Công thức 1.
| Thành phần thức ăn | Khối lượng (g) | Thành phần dinh dưỡng | ||
| Bột đường | Đạm | Xơ | ||
| Ngô nghiền | 50 | 34.2 | 4.2 | 2.0 |
| Thóc tẻ lép nghiền | 50 | 20.5 | 2.7 | 11.2 |
| Tấm gạo | 70 | 51.0 | 5.9 | 0.6 |
| Đậu tương lép nghiền | 200 | 54.2 | 65.3 | 25.3 |
| Cám gạo xát | 450 | 172.3 | 43.6 | 88.2 |
| Khô dầu lạc ép cả vỏ | 150 | 53.2 | 31.2 | 36.6 |
| Muối ăn | 5 | |||
| Premix sinh tố | 5 | |||
| Tổng số | 1000 | 385.4 | 152.9 | 163.9 |
Hoặc theo các công thức sau : Bà con phối trộn thức ăn tinh dạng bột như công thức trong bảng để chế biến thức ăn cho thỏ thịt:
| TT | Loại nguyên liệu | Công thức 2 (%) | Công thức 3 (%) | Công thức 4 (%) |
| 1 | Ngô nghiền | 30 | 15 | 25 |
| 2 | Thóc nghiền | 15 | 30 | 30 |
| 3 | Cám gạo | 30 | 30 | 32,5 |
| 4 | Bánh dầu đậu nành | 19,5 | 19,5 | 15 |
| 5 | Bột thịt xương | 1 | 0 | 0 |
| 6 | Men vi sinh | 2 | 3 | 5 |
| 7 | Muối ăn | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| 8 | Premix khoáng | 1 | 1 | 1 |
| 9 | Premix vitamin | 1 | 1 | 1 |
| Tổng | 100 | 100 | 100 | |
– Phối hợp khẩu phần ăn trong ngày cho thỏ
Dựa vào bản nhu cầu dinh dưỡng của các loại thức ăn có thể tính toán xây dựng được nhiều khẩu phần thức ăn bằng cách phối hợp từ các loại thức ăn riêng biệt cho từng loại thỏ khác nhau.Phối hợp khẩu phần ăn trong ngày cho thỏ
Thực tế rất khó có điều kiện tính toán, cân đối hàm lượng các loại thức ăn sẵn có. Để giúp cho gia đình có cơ sở phối hợp thức ăn, đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng cho thỏ, chúng tôi xây dựng bảng khẩu phần thức ăn theo khối lượng các nhóm thức ăn cho các loại thỏ như sau:
| Lứa tuổi | Tinh hỗn hợp | Thô xanh | Củ quả | Thức ăn khác |
| 0.5-1kg | 20-30 | 60-130 | 20-45 | 10-15 |
| 1-2kg | 70-120 | 200-300 | 25-50 | 25-35 |
| 2-3kg | 120-150 | 300-400 | 70-100 | 30-40 |
| Đực giống và cái có chửa | 150-200 | 450-500 | 150-200 | 50 |
| Mẹ đang nuôi con | 200-250 | 600-800 | 200-300 | 70-100 |
Công ty TNHH SXKD Tam Hợp chuyên sản xuất các loại máy ép cám viên chăn nuôi giá súc, gia cầm, chăn nuôi Thỏ
Địa chỉ liên hệ đặt hàng
Công ty TNHH SXKD Tam Hợp
Địa chỉ: Đường liên xã mới, KCN Xuân Tiến, Xuân Trường, Nam Định.
Hỗ trợ khách hàng: 0913.469.019 – 0834.177.758
Email: chetaomaytamhop@gmail.com
Website: http://tamhop.com.vn/
Fanpage: https://www.facebook.com/tamhop.com.vn/?ref=pages_you_manage
Cảm ơn quý khách đã đồng hành cùng chúng tôi!

